LỊCH VẠN SỰ

Tháng 6 năm 2020
Thứ Ba
Tháng Tư Đ
 
11
 
Năm Canh Tý
Tháng Tân Tỵ
Ngày Bính Tý
Giờ Mậu Tý
Tiết Tiểu mãn
Ngày  Tháng   Năm  
THÔNG TIN TRA CỨU LỊCH VẠN SỰ
  • Ngũ hành nạp âm: Giản Hạ Thủy
  • Nhâm độn: Ngày Lưu niên
  • Hoàng Đạo/ Hắc Đạo: Ngày Bạch hổ Hắc đạo
  • Thập nhị trực: Trực Nguy
  • Nhị thập bát tú: Sao Dực - Con vật: Rắn
  • Ngày con nước      Giờ nước lên: Tý      Giờ nước xuống: Sửu
  • Tuổi xung: Canh Ngọ, Mậu Ngọ
  • Giờ hoàng đạo: Thân-Thanh Long, Dậu-Minh đường, Tý-Kim quỹ, Sửu-Kim đường, Mão-Ngọc đường, Ngọ-Tư mệnh
  • Lục nhâm giờ: Tý,Ngọ:Lưu niên   Sửu,Mùi:Tốc hỷ   Dần,Thân:Xích khẩu   Mão,Dậu:Tiểu cát   Thìn,Tuất:Không vong   Tị,Hợi:Đại an   
  • Hướng xuất hành: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Tây Nam
  • Các sao tốt:
        Sát cống: Tốt mọi việc-giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)
        Thiên Mã (Lộc mã) trùng với Bạch hổ: xấu: Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
        Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
        Bất tương: Tốt cho cưới hỏi
  • Các sao xấu:
        Thiên Lại: Xấu mọi việc
        Hoang vu: Xấu mọi việc
        Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt): Kỵ mai táng
        Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
TÌM NGÀY TỐT THEO CÔNG VIỆC
  • Ngày bắt đầuThángNăm
    Ngày kết thúcThángNăm
    Việc cần xem
    Năm sinh chủ sự
  • Kết quả: (Click vào ngày phía dưới để xem chi tiết)
Dịch Can Chi

Bài viết về Dịch Can Chi của cụ Hà Uyên. CHU KỲ 1 ……………………….. LY ……..TỐN…………………………….KHÔN …CHẤN…………………+……………….ĐOÀI …….CẤN……………………………..CÀN ………………………..KHẢM 1. Giáp Tý – Thuần Càn, hào…

CÁCH LẬP QUẺ THEO THỜI GIAN

CÁCH LẬP QUẺ THEO THỜI GIAN I QUY ĐỊNH VỀ TƯỢNG QUẺ 1 Càn, 2 Đoài, 3 Ly, 4 Chấn, 5 Tốn, 6 Khảm, 7 Cấn,…