PHẦN MỀM LẬP QUẺ BÓI DỊCH

Họ tên:
Việc cần xem:
Chọn dụng thần:
Kiểu lịch:  Dương lịch:  Âm lịch
Giờ Phút
Ngày Tháng
Năm
  • Quẻ dịch mai hoa
    Quẻ dịch Lục Hào
    • Hào 6: Dương ---

      Hào 5: Dương ---

      Hào 4: Dương ---

      Hào 3: Dương ---

      Hào 2: Dương ---

      Hào 1: Dương ---

    • Âm - -

      Âm - -

      Âm - -

      Âm - -

      Âm - -

      Âm - -

    • Động

      Động

    Quẻ dịch Ngẫu Nhiên
    Hướng dẫn
    Trước khi gieo quẻ, bạn thật tĩnh tâm, trang nghiêm đọc bài khấn bên dưới sau đó bấm vào nút: "Lập quẻ"
    ---Bài khấn---
    Thiên hà ngôn tai !
    Khấu chi tức ứng, thần chi linh hĩ
    Cảm nhi toại thông
    Kim hữu mỗ ... (đọc tên vào ) hữu sự quan tâm.
    Bất tri hưu cữu võng thích quyết nghi.
    Duy thần duy linh nhược khả nhược phủ
    Vọng thuỳ chiêm báo ! Vọng thuỳ chiêm báo !
  • Lưu ý Dụng thần (xem thêm về dụng thần)

    1. PHỤ MẪU: Cha mẹ, bậc ngôi thứ trên, sếp, nhà đất, thư tín, công văn giấy tờ, đơn từ…. hành trang hành lý…
    2. HUYNH ĐỆ: Anh em, bạn hữu của phái nam, bạn của chồng nếu là phái nữ, người mang vác đồ cho mình với người đi xa, người tranh ngôi thứ, đối tượng theo dõi mai phục, thi cử không tốt…
    3. TỬ TÔN: Ngôi thuộc hàng dưới hay con cháu, phúc đức, ông bà, thần thánh, các vấn đề về duy tâm, tâm linh, quý nhân… các sự việc được hòa giải, thầy thuốc hoặc người cứu mình, sự hoang đường,
    4. THÊ TÀI: Vợ, vợ lẽ, người tình… tiền bạc, vật dụng, lương thảo, thuốc thang, chị em gái, chị em vợ, bạn bè phái nữ hoặc bạn bè của vợ, trời nắng..
    5. QUAN QUỶ : Công danh sự nghiệp, quan chức, quỷ thần… nguyên nhân gây bệnh, lãnh đao của đối phương

    Nếu TỰ gieo tự xem thì DỤNG THẦN ứng với sự việc
    Nếu GIEO HỘ thì chọn dụng thần là hào HUYNH ĐỆ.
    Xem cho các THẦY BÓI, THẦY PHÙ THUỶ phải lấy ỨNG làm dụng thần
    Thế là MÌNH và ỨNG là người, phía đối lập

    GIEO QUẺ BẰNG XU

    Số Mặt Dương
    Ghi Hào
    Ghi chú
    0
    ÂM ĐỘNG Mặt có chữ luôn là DƯƠNG
    1
    DƯƠNG
    2
    ÂM
    3
    DƯƠNG ĐỘNG